Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Số học 6. Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: NHÀNH
Người gửi: Lê Huyền Trang (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:47' 20-04-2020
Dung lượng: 131.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn: NHÀNH
Người gửi: Lê Huyền Trang (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:47' 20-04-2020
Dung lượng: 131.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP CHƯƠNG SỐ NGUYÊN TOÁN 6.
A. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng.
Câu 1: Số đối của -6 là:
A. 6
B. -6
C. 1
D. 0
Câu 2: Trên tập hợp các số nguyên Z, các ước của 5 là :
A. 1 và -1
B. 5 và -5
C. 1;-1;5
D. 1;-1; 5; -5.
Câu 3: Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức số: 2003 – (5 – 9 + 2002) ta được:
A. 2003 + 5 - 9 - 2002
C. 2003 - 5 + 9 - 2002
B. 2003 - 5 - 9 + 2002
D. 2003 - 5 + 9 + 2002
Câu 4: Trong tập hợp các số nguyên sau, tập hợp nào có các số nguyên được xếp theo thứ tự tăng dần:
A.
C.
B.
D.
Câu 5: Giá trị tuyệt đối của -3 là :
A. -3
B. 3
C. -3 và 3
D. 0
Câu 6: Cho biết -12.x <0. Số thích hợp với x có thể là:
A. -2
B. 2
C. -1
D. 0
Câu 7: Cho tập hợp A = . Chọn câu khẳng định đúng:
A. A không phải là tập hợp
B. A là tập hợp rỗng
C. A là tập hợp có một phần tử là số 0
D. A là tập hợp không có phần tử nào.
Câu 8: Cho tập hợp . Tập hợp A gồm các phần tử:
A. 15;16
B. 16;17
C. 15; 16; 17
D. 16; 17; 18
Câu 9: Kết quả viết tích 56.54 dưới dạng một lũy thừa là:
A. 52
B. 510
C. 524
D. 2510
Câu 10: Kết quả viết thương 710 : 75 dưới dạng một lũy thừa là:
A. 75
B. 72
C. 715
D. 12
Câu 11: Giá trị của 23 là.
A. 4
B. 6
C. 8
D. 10
Câu 12: Số phần tử của tập hợp M = là:
A. 99
B. 100
C. 101
D. 102
Câu 13 Tìm số nguyên x biết - 1 = 4
A. x = 5 B. x = -5 C. x = 4 hoặc x = -4 D. x = 5 hoặc x = -5
Câu 14Cho x là số nguyên dương và thỏa mãn đẳng thức . Khi đó x bằng
A. 6 B. 36 C. -18 D. -6
Câu 15:Trong các số sau, số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hét cho 9 ?
A. 16200 B. 9945 C. 2715 D. Cả ba số trên
Câu 16 Tổng 70 + 49 + 2800 chia hết cho số nào trong các số sau
A. 2 B. 4 C. 7 D. 5
Câu 17Trong hình vẽ bên có số tam giác là
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 18Tổng đại số a + d - b - c là kết quả của
A. (a + d) - (b - c) B. (a + d) - (b + c) C. (a - c) - (d - b) D. (a - c) - (b + d)
Câu 19Tổng của ba số 15; -9; và -x là 16. Do đó x bằng
A. 10 B. -10 C. 22 D. -22
Câu 20Lựa chọn quy tắc đúng
A. Nếu ab > 0 thì a > 0 và b < 0 B. Nếu ab > 0 thì a > 0 và b > 0
C. Nếu ab > 0 thì a và b cùng dấu D. Nếu ab > 0 thì a và b trái dấu
Câu 21Số 18 có tất cả bao nhiêu ước ?
A. 5 ước B. 6 ước C. 9 ước D. 12 ước
Câu 22Trong các cách sâu đây, cách viết nào cho ta phân số ?
A. B. C. D.
Câu 23Kết quả của phép tính (-6)2 . (-1)5 là
A. 36 B. - 36 C. 60 D. -60
Câu 24Kết quả của
A. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng.
Câu 1: Số đối của -6 là:
A. 6
B. -6
C. 1
D. 0
Câu 2: Trên tập hợp các số nguyên Z, các ước của 5 là :
A. 1 và -1
B. 5 và -5
C. 1;-1;5
D. 1;-1; 5; -5.
Câu 3: Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức số: 2003 – (5 – 9 + 2002) ta được:
A. 2003 + 5 - 9 - 2002
C. 2003 - 5 + 9 - 2002
B. 2003 - 5 - 9 + 2002
D. 2003 - 5 + 9 + 2002
Câu 4: Trong tập hợp các số nguyên sau, tập hợp nào có các số nguyên được xếp theo thứ tự tăng dần:
A.
C.
B.
D.
Câu 5: Giá trị tuyệt đối của -3 là :
A. -3
B. 3
C. -3 và 3
D. 0
Câu 6: Cho biết -12.x <0. Số thích hợp với x có thể là:
A. -2
B. 2
C. -1
D. 0
Câu 7: Cho tập hợp A = . Chọn câu khẳng định đúng:
A. A không phải là tập hợp
B. A là tập hợp rỗng
C. A là tập hợp có một phần tử là số 0
D. A là tập hợp không có phần tử nào.
Câu 8: Cho tập hợp . Tập hợp A gồm các phần tử:
A. 15;16
B. 16;17
C. 15; 16; 17
D. 16; 17; 18
Câu 9: Kết quả viết tích 56.54 dưới dạng một lũy thừa là:
A. 52
B. 510
C. 524
D. 2510
Câu 10: Kết quả viết thương 710 : 75 dưới dạng một lũy thừa là:
A. 75
B. 72
C. 715
D. 12
Câu 11: Giá trị của 23 là.
A. 4
B. 6
C. 8
D. 10
Câu 12: Số phần tử của tập hợp M = là:
A. 99
B. 100
C. 101
D. 102
Câu 13 Tìm số nguyên x biết - 1 = 4
A. x = 5 B. x = -5 C. x = 4 hoặc x = -4 D. x = 5 hoặc x = -5
Câu 14Cho x là số nguyên dương và thỏa mãn đẳng thức . Khi đó x bằng
A. 6 B. 36 C. -18 D. -6
Câu 15:Trong các số sau, số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hét cho 9 ?
A. 16200 B. 9945 C. 2715 D. Cả ba số trên
Câu 16 Tổng 70 + 49 + 2800 chia hết cho số nào trong các số sau
A. 2 B. 4 C. 7 D. 5
Câu 17Trong hình vẽ bên có số tam giác là
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 18Tổng đại số a + d - b - c là kết quả của
A. (a + d) - (b - c) B. (a + d) - (b + c) C. (a - c) - (d - b) D. (a - c) - (b + d)
Câu 19Tổng của ba số 15; -9; và -x là 16. Do đó x bằng
A. 10 B. -10 C. 22 D. -22
Câu 20Lựa chọn quy tắc đúng
A. Nếu ab > 0 thì a > 0 và b < 0 B. Nếu ab > 0 thì a > 0 và b > 0
C. Nếu ab > 0 thì a và b cùng dấu D. Nếu ab > 0 thì a và b trái dấu
Câu 21Số 18 có tất cả bao nhiêu ước ?
A. 5 ước B. 6 ước C. 9 ước D. 12 ước
Câu 22Trong các cách sâu đây, cách viết nào cho ta phân số ?
A. B. C. D.
Câu 23Kết quả của phép tính (-6)2 . (-1)5 là
A. 36 B. - 36 C. 60 D. -60
Câu 24Kết quả của
 






Các ý kiến mới nhất