Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Dung_compa_de_tim_cac_doan_thang_bang_doan_thang_cho_truoc4.swf YouTube__G7_Exterior_Angles_Triangle_Finding_the_Unknown_Angle.flv YouTube__Area_of_a_Triangle__YourTeachercom__Geometry_Help.flv _Cong_thuc_bac_haiThe_Quadratic_Formula__YourTeachercom.flv Day_Himalaya.flv Hinh_hoc_7.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Thời khóa biểu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đại số 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Huyền Trang (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:36' 14-08-2014
    Dung lượng: 940.0 KB
    Số lượt tải: 26
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 10/08/2013
    Ngày dạy: 12/08/2013
    Tuần 1 –Tiết 1: ÔN TẬP ĐẦU NĂM
    I/. Mục tiêu:
    Về kiến thức: Nắm lại các công thức về lũy thừa, qui ước.
    Về kĩ năng: Tính được các bài toán về lũy thừa bằng cách vận dụng công thức.
    Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tính độc lập sáng tạo
    II/. Chuẩn bị:
    Gv: sgk toán 6, thước thẳng, phấn màu
    Hs: sgk toán 6, vở nháp, máy tính cầm tay, bộ thước.
    III/. Tiến trình:
    TG
    Nội dung
    Hoạt động của gv
    Hoạt động của hs
    
    6’
    Ổn định lớp
    Lời dặn đầu năm:


    Một số chuẩn bị tối thiểu cần thiết trang bị cho học sinh.

    Phân bổ các tiết đại số, hình học trong tuần.
    Các em chuẩn bị dụng cụ học tập: Thước thẳng, thước đo góc, êke, compa, viết chì, MTCT casio fx 500 hoặc máy tính có tính năng tương đương.
    Sách giáo khoa toán 7 tập 1, sách bài tập, vở nháp.
    Vở: 2 quyển loại 200 trang: 1 dùng cho Đại số, 1 dùng cho Hình học.
    Tuần học: 3 tiết đại số vào các ngày đầu tuần, 2 tiết hình học vào các buổi học còn lại.
    Báo cáo sĩ số, hs vắng
    Ghi lại các dụng cụ học tập cần thiết về trang bị.






    Ghi vào TKB lịch học đại số, hình học để áp dụng.
    
    16’
    I/. Tóm lí :
    a/. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
    an =  (n ( N*)
    n thừa số
    b/. Một số tính chất :
    Với a, b, m, n ( N
    am. an = am+n,
    am. an . ap = am+n+p (p ( N)
    am : an = am-n (a # 0, m > n)
    (a.b)m = am. bm (m # 0)
    (am)n = am.n (m,n # 0)
    Quy ước:
    a1 = a
    a0 = 1 (a # 0)
    * Giáo viên cho hs nhắc lại tất cả các công thức về lũy thừa đã được học ở lớp 6: BT dạng điền khuyết.
    * Cho học sinh phát biểu bằng lời các công thức đơn giản.












    * Cung cấp hai qui ước về lũy thừa cho học sinh nắm
    *Làm bài tập điền khuyết hoàn thành các công thức.

    *- Lũy thừa bậc n cơ số a là tích của n thức số liên tiếp, mỗi thừa số bằng a.
    - Nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ lại với nhau.
    - Chia hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của lũy thừa bị chia trừ cho số mũ của lũy thừa chia
    - Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa
    - Tính Lũy thừa của lũy thừa ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ lại với nhau.
    * Nhớ lại các trường hợp qui ước.
    
    11’
    II/. Bài tập
    1/. Tính


    Cho bài tập
    Hướng dẫn: để thực hiện bài tập này cần đưa về cùng cơ số ở tử và mẫu để đơn giản biểu thức.
    Tính giá trị của biểu thức thu được.

    Giáo viên cho hs cả lớp nhận xét
    Chép đề bài tập

    Xem hướng dẫn

    Vận dụng vào bài tập

    2 hs lên bảng giải

    Xem bài giải và cho biết ý kiến
    
    11’
    2/. So sánh:
    3210 và 1615
    Giải:

    BTVN:
    1/. Tính:
    Chép đề
    Hướng dẫn: đưa về cùng cơ số và so sánh số mũ.
    Số 32 viết thành 25, số 16 viết thành 24 sau đó áp dụng công thức lũy thừa của lũy thừa.
    Hai cơ số giống nhau ta so sánh hai số mũ.

    Chép bài tập về nhà
    Hd: số 50 viết thành 2.52 sau đó đơn giản 52 ở tử và mẫu, làm tiếp các bước còn lại
    b/. Nhớ lại thứ tự thực hiện phép tính: lũy thừa ( nhân, chia ( cộng trừ. Thực hiện tuần tự các phép toán sẽ giải được.
    Chép đề vào tập
    Thực hiện phân tích 32, 16

    Aùp dụng công thức lũy thừa của lũy thừa

    So sánh hai lũy thừa cùng cơ số bằng cách so sánh hai số mũ

    Chép vào vở bài tập


    Nghe hướng dẫn
    
    
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓